Bộ lọc
Bộ lọc cổ phiếu
Lọc hơn 1.500 mã theo định giá, hiệu quả, tăng trưởng và cổ tức. Chọn bộ lọc mẫu hoặc tự đặt điều kiện.
Bộ lọc
Lọc hơn 1.500 mã theo định giá, hiệu quả, tăng trưởng và cổ tức. Chọn bộ lọc mẫu hoặc tự đặt điều kiện.
P/E dưới 10, P/B dưới 1,5, ROE từ 12%, thanh khoản từ 5 tỷ/phiên
29 mã phù hợp / 1.525 mã
Khớp lệnh liên tục· dữ liệu 10:28 29/10| Mã | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| BIDHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 34,30 | +1,93% | 8,3 | 16,2% | |
| CTGHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam | 30,85 | +0,49% | 6,0 | 20,1% | |
| VPBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 23,20 | −1,28% | 5,9 | 15,6% | |
| MBBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân Đội | 19,70 | 0,00% | 6,1 | 19,2% | |
| HPGHOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21,45 | +3,37% | 7,8 | 16,4% | |
| TCBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam | 22,45 | +0,45% | 5,6 | 14,5% | |
| ACBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu | 21,10 | −1,17% | 7,6 | 15,5% | |
| HDBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 22,55 | −1,31% | 5,9 | 21,2% | |
| SHBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 10,70 | +0,47% | 4,7 | 16,1% | |
| VREHOSE Công ty Cổ phần Vincom Retail | 23,80 | −1,24% | 7,5 | 14,7% | |
| MSBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam | 16,00 | 0,00% | 8,5 | 13,0% | |
| VIBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt Nam | 14,20 | +0,35% | 6,5 | 15,5% | |
| POWHOSE Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 12,45 | −0,80% | 6,4 | 13,4% | |
| TPBHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong | 13,10 | +0,77% | 4,8 | 15,3% | |
| NABHOSE Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á | 12,55 | −0,79% | 5,8 | 18,1% | |
| GMDHOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn GEMADEPT | 53,60 | −0,74% | 9,0 | 16,5% | |
| PVSHNX Tổng CTCP Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam | 31,20 | −2,50% | 7,6 | 12,4% | |
| DPMHOSE Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 21,15 | −0,70% | 8,1 | 15,4% | |
| VCGHOSE Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 15,65 | −0,63% | 2,7 | 32,9% | |
| PNJHOSE Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận | 16,50 | −3,79% | 3,5 | 18,1% | |
| NT2HOSE Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 | 22,60 | −1,95% | 4,5 | 26,9% | |
| PANHOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN | 18,10 | +0,28% | 3,7 | 13,1% | |
| PHRHOSE Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa | 32,45 | +0,93% | 4,7 | 19,2% | |
| TOSUPCOM CTCP Dịch vụ biển Tân Cảng | 74,80 | −14,90% | 3,2 | 34,9% | |
| PVPHOSE Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương | 18,80 | −6,70% | 6,1 | 15,3% | |
| TV2HOSE Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 | 28,25 | +1,44% | 9,0 | 15,8% | |
| VGSHNX Công ty Cổ Phần Ống thép Việt Đức VGPIPE | 19,70 | +5,35% | 5,0 | 18,3% | |
| DRIUPCOM CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk | 14,70 | +2,08% | 4,9 | 27,5% | |
| ASPHOSE Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha | 14,25 | −6,86% | 4,1 | 29,2% |
P/E, P/B, cổ tức tính theo giá hiện tại và số liệu 4 quý gần nhất (lợi nhuận sau thuế công ty mẹ). LN tăng: so với 4 quý cùng kỳ năm trước. Mã lỗ không có P/E. Dữ liệu tài chính từ VNDirect qua Mofi, chỉ để tham khảo.