Vĩ mô
Lãi suất & Kinh tế vĩ mô
Lãi suất tiết kiệm các ngân hàng, thị trường tiền tệ và các chỉ số kinh tế Việt Nam.
Vĩ mô
Lãi suất tiết kiệm các ngân hàng, thị trường tiền tệ và các chỉ số kinh tế Việt Nam.
Lãi suất tiết kiệm
Tiết kiệm VND tại quầy, khách hàng cá nhân, lĩnh lãi cuối kỳ · %/năm
| Ngân hàng | KKH | 1T | 3T | 6T | 9T | 12T | 13T | 18T | 24T | 36T |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PVcomBankCổ phần | — | 3,0 | 3,3 | 4,2 | 4,4 | 9,0 | 9,0 | 5,3 | 5,3 | 5,3 |
| VIBCổ phần | — | 4,45 | 4,55 | 5,7 | 5,8 | 7,0 | — | 5,9 | 6,0 | 6,0 |
| VPBankCổ phần | — | 4,75 | — | 6,6 | — | 6,7 | — | — | 7,1 | — |
| BVBankCổ phần | — | 4,75 | 4,75 | 6,45 | 6,45 | 6,65 | — | 6,45 | 6,45 | 5,9 |
| Bắc Á BankCổ phần | 0,5 | 4,75 | 4,75 | 6,55 | 6,55 | 6,6 | 6,45 | 6,45 | 6,45 | 6,45 |
| OCBCổ phần | 0,0 | 4,75 | 4,75 | 5,9 | 5,9 | 6,2 | 5,9 | 6,1 | 6,3 | 6,5 |
| PGBankCổ phần | — | 4,75 | 4,75 | 6,1 | 6,1 | 6,2 | 6,2 | 6,8 | 6,8 | 6,8 |
| SaigonbankCổ phần | 0,1 | 4,75 | 4,75 | 5,9 | 5,6 | 6,2 | 7,9 | 6,0 | 5,5 | 5,6 |
| MSBCổ phần | — | 4,5 | 4,5 | 5,6 | 5,6 | 6,0 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,3 |
| VietinBankQuốc doanh | 0,1 | 2,1 | 2,4 | 3,5 | 3,5 | 5,9 | — | 5,9 | 6,0 | 6,0 |
| Ocean BankNN mua lại | 0,5 | 4,0 | 4,3 | 5,3 | 5,4 | 5,7 | 5,7 | 6,1 | 6,1 | 6,1 |
| VietcombankQuốc doanh | 0,1 | 2,1 | 2,4 | 3,0 | 3,0 | 5,4 | — | — | 5,5 | 4,8 |
| BIDVQuốc doanh | 0,1 | 2,1 | 2,4 | 3,0 | 3,0 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,5 | 5,5 |
| AgribankQuốc doanh | 0,2 | 2,6 | 2,9 | 3,5 | 3,5 | 5,4 | 5,4 | 5,4 | 5,5 | — |
| BaoViet BankCổ phần | 0,3 | 3,9 | 4,2 | 5,0 | 4,9 | 5,3 | 5,3 | 5,25 | 5,25 | 5,25 |
| GPBankNN mua lại | 0,5 | 3,45 | 3,55 | 4,9 | 5,0 | 5,2 | 5,2 | 5,2 | 5,2 | 5,2 |
| MBCổ phần | 0,1 | 3,2 | 3,6 | 4,2 | 4,2 | 4,85 | 4,85 | 4,85 | 5,7 | 5,7 |
| ACBCổ phần | — | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,2 | 4,8 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 |
| SeABankCổ phần | — | 2,95 | 3,45 | 3,75 | 3,95 | 4,5 | — | 5,45 | 5,45 | 5,45 |
| SCBKiểm soát đặc biệt | 0,01 | 1,6 | 1,9 | 2,9 | 2,9 | 3,7 | — | 3,9 | 3,9 | 3,9 |
| TPBankCổ phần | — | 4,2 | 4,2 | 5,0 | — | — | — | 5,4 | — | 5,5 |
Ô xanh: cao nhất ở kỳ hạn đó. Sắp xếp theo kỳ hạn 12 tháng. Nguồn: biểu lãi suất công khai của từng ngân hàng qua Mofi, cập nhật 28/10/2026.
Thị trường tiền tệ
Lãi suất tái cấp vốn
4,5%
28/10/2026
Lãi suất tái chiết khấu
3%
28/10/2026
Lãi suất liên ngân hàng qua đêm
4,9%
27/10/2026+0,63 điểm % so với kỳ trước
Lãi suất liên ngân hàng 1 tuần
5,57%
27/10/2026+0,57 điểm % so với kỳ trước
Kinh tế
Tăng trưởng GDP theo quý
9,95%
Q3/2026+1,14 điểm % so với kỳ trước
Lạm phát CPI theo tháng
5,08%
T9/2026+0,19 điểm % so với kỳ trước
Lạm phát cơ bản theo tháng
4,45%
T9/2026−0,09 điểm % so với kỳ trước
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
16,65%
T9/2026+3,15 điểm % so với kỳ trước
Lãi suất liên ngân hàng 1 tháng
5,57%
27/10/2026+0,74 điểm % so với kỳ trước
Tỷ giá trung tâm USD/VND
25.644 đ
29/10/2026+0,05% so với kỳ trước
Tỷ giá USD Vietcombank – bán
26.020 đ
28/10/2026
Tăng trưởng tín dụng
10,19%
T8/2026+1,22 điểm % so với kỳ trước
Tổng mức bán lẻ theo tháng
14,12%
T9/2026−0,83 điểm % so với kỳ trước
Xuất khẩu hàng hoá theo tháng
59,5 tỷ USD
T9/2026+8,55% so với kỳ trước
Nhập khẩu hàng hoá theo tháng
58,2 tỷ USD
T9/2026+6,01% so với kỳ trước
Khách quốc tế đến Việt Nam
1,77 triệu lượt
T9/2026−11,33% so với kỳ trước
FDI vào ròng
22 tỷ USD
2025+9,02% so với kỳ trước
Dự trữ ngoại hối
85,6 tỷ USD
2025+3,01% so với kỳ trước
Cán cân vãng lai
6,44 % GDP
2025+0,1 điểm % so với kỳ trước
Tỷ lệ thất nghiệp (ước lượng ILO)
1,52%
2025−0,08 điểm % so với kỳ trước
Nguồn: Cục Thống kê, Ngân hàng Nhà nước, IMF, World Bank qua Mofi. Chỉ số theo tháng/quý là mức tăng so với cùng kỳ năm trước.