Thông tin cơ bản
26 Hàn Thuyên, phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa · www.biopharco2.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 33 | 37 | 36 | 38 | 56 | 70 | 73 | 75 |
| Giá vốn hàng bán | 24 | 25 | 26 | 29 | 38 | 51 | 50 | 51 |
| Lợi nhuận gộp | 8 | 11 | 10 | 10 | 18 | 19 | 23 | 24 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần7697,2%
Doanh thu tài chính22,8%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 86 | 8 |
| 2024 | 86 | 6 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 0 |
| 0 |
| 1 |
| 1 |
| Chi phí quản lý | 8 | 7 | 6 | 6 | 9 | 12 | 13 | 12 |
| Lợi nhuận trước thuế | 3 | 6 | 6 | 5 | 10 | 8 | 11 | 13 |
| Thuế TNDN | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 2 | 5 | 5 | 4 | 8 | 6 | 8 | 10 |
| Tăng trưởng LNST | +85.205,8% | +139,6% | +3,9% | −29,2% | +118,2% | −23,6% | +31,9% | +23,2% |
| Biên LN ròng | 6,2% | 13,4% | 14,2% | 9,4% | 14% | 8,6% | 10,9% | 13% |
| 2023 | 86 | 7 |
| 2022 | 86 | 3 |
| 2021 | 86 | 3 |
| 2020 | 86 | 3 |
| 2019 | 86 | 2 |
| 2018 | 86 | — |
| 2017 | 86 | — |
| 2016 | 35 | — |