Thông tin cơ bản
Lô T2-4, Khu Công nghệ cao, đường D1, phường Tăng Nhơn Phú · www.chipsang.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10 | 6 | 9 | 8 | 7 | 9 | 11 | 11 |
| Giá vốn hàng bán | 9 | 5 | 7 | 6 | 6 | 7 | 8 | 8 |
| Lợi nhuận gộp | 1 | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu tài chính1251,3%
Doanh thu thuần1148,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 80 | 3 |
| 2024 | 80 | 2 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| Chi phí quản lý | 1 | 1 | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 |
| Lợi nhuận trước thuế | 3 | 2 | 5 | 5 | 6 | 10 | 12 | 12 |
| Thuế TNDN | 0 | 5 | — | — | — | 0 | 1 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | 3 | -3 | 5 | 5 | 6 | 10 | 11 | 11 |
| Tăng trưởng LNST | — | −203,3% | — | +10,2% | +7,2% | +65,3% | +18,3% | +0,8% |
| Biên LN ròng | 28,2% | -48,3% | 55,3% | 71,9% | 85,6% | 104,5% | 107,3% | 103,4% |
| 2023 | 80 | — |
| 2022 | 80 | — |
| 2021 | 80 | — |
| 2020 | 80 | — |
| 2019 | 80 | — |
| 2018 | 80 | — |
| 2017 | 80 | — |
| 2016 | 80 | — |