HNX · Thương mại và dịch vụ lưu trú, ăn uống
Công ty cổ phần Đầu tư CMC
Thông tin cơ bản
Ngõ 83 - đường Ngọc Hồi - phường Yên Sở - Hà Nội
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20 | 51 | 73 | 37 | 49 | 51 | 79 | 124 |
| Giá vốn hàng bán | 17 | 47 | 68 | 40 | 42 | 50 | 68 | 115 |
| Lợi nhuận gộp | 3 | 4 | 4 | -3 | 7 | 1 | 10 | 9 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần12493,9%
Doanh thu tài chính86,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 51 | — |
| 2024 | 46 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| Chi phí quản lý | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 |
| Lợi nhuận trước thuế | -1 | 0 | 0 | 3 | -2 | 1 | 0 | 10 |
| Thuế TNDN | — | — | — | — | — | 0 | 0 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế | -1 | 0 | 0 | 3 | -2 | 1 | 0 | 8 |
| Tăng trưởng LNST | −189,8% | — | +1.140,8% | +710,1% | −152,1% | — | −79% | +5.705,2% |
| Biên LN ròng | -6,9% | 0,1% | 0,6% | 9,2% | -3,6% | 1,4% | 0,2% | 6,8% |
| 2023 |
46 |
— |
| 2022 | 46 | 0 |
| 2021 | 46 | — |
| 2020 | 46 | — |
| 2019 | 46 | — |
| 2018 | 46 | — |
| 2017 | 46 | — |
| 2016 | 46 | — |