Thông tin cơ bản
CMC Tower - Số 11 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. · www.cmc.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4.956 | 5.032 | 4.924 | 5.846 | 7.609 | 7.505 | 7.934 | 9.111 |
| Giá vốn hàng bán | 4.167 | 4.116 | 3.999 | 4.810 | 6.189 | 6.127 | 6.487 | 7.411 |
| Lợi nhuận gộp | 789 | 916 | 925 | 1.036 | 1.419 | 1.377 | 1.447 | 1.700 |
| Chi phí bán hàng | 304 | 344 | 381 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần9.11198,7%
Doanh thu tài chính1181,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 2.118 | 30 |
| 2024 | 1.904 | 104 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 411 |
| 542 |
| 523 |
| 529 |
| 552 |
| Chi phí quản lý | 271 | 311 | 300 | 300 | 461 | 478 | 503 | 604 |
| Lợi nhuận trước thuế | 232 | 267 | 283 | 371 | 404 | 428 | 451 | 595 |
| Thuế TNDN | 44 | 48 | 47 | 58 | 49 | 48 | 67 | 97 |
| Lợi nhuận sau thuế | 188 | 219 | 237 | 313 | 356 | 380 | 384 | 499 |
| Tăng trưởng LNST | −13% | +16,3% | +8,2% | +32,3% | +13,6% | +6,8% | +1,2% | +29,7% |
| Biên LN ròng | 3,8% | 4,3% | 4,8% | 5,4% | 4,7% | 5,1% | 4,8% | 5,5% |
| 2023 | 1.900 | 88 |
| 2022 | 1.500 | 41 |
| 2021 | 1.000 | 9 |
| 2020 | 1.000 | 152 |
| 2019 | 1.000 | 107 |
| 2018 | 721 | 83 |
| 2017 | 673 | 81 |
| 2016 | 673 | 61 |