Thông tin cơ bản
236/6 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP.HCM. · www.coteccons.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28.561 | 23.733 | 14.558 | 9.078 | 14.537 | 16.528 | 22.906 | 30.699 |
| Giá vốn hàng bán | 26.728 | 22.685 | 13.702 | 8.803 | 14.050 | 16.102 | 22.060 | 29.594 |
| Lợi nhuận gộp | 1.833 | 1.048 | 856 | 275 | 487 | 426 | 846 | 1.105 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần30.69999,1%
Doanh thu tài chính2930,9%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.036 | 201 |
| 2024 | 1.036 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| — |
| — |
| 0 |
| 1 |
| 1 |
| Chi phí quản lý | 505 | 459 | 656 | 516 | 735 | 398 | 594 | 382 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1.873 | 891 | 428 | 38 | 35 | 244 | 463 | 961 |
| Thuế TNDN | 363 | 180 | 93 | 14 | 14 | 56 | 92 | 180 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1.510 | 711 | 335 | 24 | 21 | 188 | 371 | 781 |
| Tăng trưởng LNST | −8,6% | −52,9% | −52,9% | −92,8% | −13,8% | +803,8% | +97,6% | +110,4% |
| Biên LN ròng | 5,3% | 3% | 2,3% | 0,3% | 0,1% | 1,1% | 1,6% | 2,5% |
| 2023 | 1.036 | — |
| 2022 | 788 | — |
| 2021 | 793 | 74 |
| 2020 | 793 | 229 |
| 2019 | 793 | 229 |
| 2018 | 784 | 391 |
| 2017 | 771 | 383 |
| 2016 | 771 | 257 |