Thông tin cơ bản
Khu 6 Thị Cầu, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 660 | 636 | 591 | 675 | 735 | 555 | 732 | 515 |
| Giá vốn hàng bán | 510 | 494 | 465 | 509 | 579 | 431 | 556 | 388 |
| Lợi nhuận gộp | 150 | 141 | 126 | 166 | 156 | 124 | 176 | 128 |
| Chi phí bán hàng | 28 | 34 | 27 | 44 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần51597,5%
Doanh thu tài chính132,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 68 | 10 |
| 2024 | 68 | 19 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 39 |
| 40 |
| 42 |
| 27 |
| Chi phí quản lý | 70 | 74 | 70 | 74 | 77 | 74 | 91 | 89 |
| Lợi nhuận trước thuế | 57 | 47 | 37 | 51 | 49 | 18 | 51 | 22 |
| Thuế TNDN | 10 | 6 | 5 | 8 | 10 | 6 | 9 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 48 | 41 | 31 | 43 | 39 | 12 | 42 | 19 |
| Tăng trưởng LNST | +24,5% | −15,5% | −22,3% | +35,4% | −8,1% | −68,9% | +244,9% | −55,7% |
| Biên LN ròng | 7,3% | 6,4% | 5,3% | 6,3% | 5,3% | 2,2% | 5,7% | 3,6% |
| 2023 | 68 | 27 |
| 2022 | 68 | 23 |
| 2021 | 68 | 8 |
| 2020 | 68 | 21 |
| 2019 | 68 | 25 |
| 2018 | 53 | 16 |
| 2017 | 53 | 20 |
| 2016 | 53 | 19 |