Thông tin cơ bản
Số 18 ngõ 44 Phố Đức Giang, Phường Việt Hưng, TP.Hà Nội · www.ducgiangchem.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6.090 | 5.091 | 6.236 | 9.550 | 14.444 | 9.748 | 9.865 | 11.262 |
| Giá vốn hàng bán | 4.728 | 4.084 | 4.757 | 6.368 | 7.694 | 6.311 | 6.415 | 7.740 |
| Lợi nhuận gộp | 1.362 | 1.006 | 1.479 | 3.182 | 6.750 | 3.437 | 3.449 | 3.522 |
| Chi phí bán hàng | 342 | 314 | 388 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần11.26793,9%
Doanh thu tài chính7296,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 3.798 | 33 |
| 2024 | 3.798 | 2.445 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 504 |
| 600 |
| 436 |
| 447 |
| 385 |
| Chi phí quản lý | 81 | 101 | 105 | 137 | 152 | 145 | 171 | 177 |
| Lợi nhuận trước thuế | 907 | 599 | 1.001 | 2.637 | 6.376 | 3.495 | 3.400 | 3.567 |
| Thuế TNDN | 34 | 28 | 53 | 123 | 339 | 243 | 293 | 414 |
| Lợi nhuận sau thuế | 873 | 572 | 948 | 2.514 | 6.037 | 3.252 | 3.107 | 3.154 |
| Tăng trưởng LNST | +579,8% | −34,5% | +65,9% | +165,1% | +140,2% | −46,1% | −4,4% | +1,5% |
| Biên LN ròng | 14,3% | 11,2% | 15,2% | 26,3% | 41,8% | 33,4% | 31,5% | 28% |
| 2023 | 3.798 | 1.774 |
| 2022 | 3.798 | 411 |
| 2021 | 1.711 | 237 |
| 2020 | 1.488 | — |
| 2019 | 1.294 | 162 |
| 2018 | 1.078 | — |
| 2017 | 500 | — |
| 2016 | 500 | 182 |