Thông tin cơ bản
Đường số 9, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, P Trấn Biên, Đồng Nai
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.181 | 2.799 | 3.289 | 6.237 | 7.693 | 7.579 | 8.898 | 9.504 |
| Giá vốn hàng bán | 1.824 | 2.291 | 2.714 | 5.250 | 6.408 | 6.257 | 7.390 | 7.878 |
| Lợi nhuận gộp | 356 | 508 | 574 | 987 | 1.285 | 1.322 | 1.508 | 1.626 |
| Chi phí bán hàng | 96 | 162 | 205 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần9.67796,1%
Doanh thu tài chính3963,9%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.410 | 22 |
| 2024 | 1.410 | 21 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 336 |
| 445 |
| 476 |
| 527 |
| 536 |
| Chi phí quản lý | 148 | 216 | 263 | 391 | 434 | 443 | 467 | 462 |
| Lợi nhuận trước thuế | 15 | 40 | 33 | 43 | 171 | 189 | 229 | 365 |
| Thuế TNDN | 3 | 13 | 6 | 21 | 76 | 61 | 37 | 116 |
| Lợi nhuận sau thuế | 12 | 27 | 27 | 23 | 95 | 128 | 192 | 249 |
| Tăng trưởng LNST | −83,1% | +121,3% | −0% | −16% | +317% | +34,9% | +49,9% | +30% |
| Biên LN ròng | 0,6% | 1% | 0,8% | 0,4% | 1,2% | 1,7% | 2,2% | 2,6% |
| 2023 | 1.189 | 21 |
| 2022 | 1.189 | 22 |
| 2021 | 1.189 | 20 |
| 2020 | 1.092 | 5 |
| 2019 | 1.000 | 7 |
| 2018 | 1.000 | 11 |
| 2017 | 500 | 3 |
| 2016 | 300 | 4 |