Thông tin cơ bản
Số 10, Quốc Lộ 1, Khu Phố Cẩm Tân, Phường Hàng Gòn, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. · www.docam.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 325 | 351 | 326 | 337 | 370 | 236 | 220 | 231 |
| Giá vốn hàng bán | 310 | 341 | 316 | 303 | 332 | 225 | 209 | 221 |
| Lợi nhuận gộp | 15 | 10 | 10 | 34 | 37 | 11 | 10 | 10 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 4 | 4 | 7 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần23197,8%
Doanh thu tài chính52,2%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 100 | 3 |
| 2024 | 100 | 4 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 12 |
| 6 |
| 6 |
| 5 |
| Chi phí quản lý | 7 | 6 | 6 | 12 | 7 | 6 | 5 | 6 |
| Lợi nhuận trước thuế | 5 | 2 | 3 | 18 | 22 | 6 | 5 | 8 |
| Thuế TNDN | 1 | 0 | 1 | 4 | 5 | 1 | 1 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 1 | 2 | 15 | 18 | 5 | 4 | 6 |
| Tăng trưởng LNST | −34,1% | −68,5% | +83,3% | +523,9% | +21% | −73,5% | −16,5% | +62,2% |
| Biên LN ròng | 1,3% | 0,4% | 0,7% | 4,4% | 4,8% | 2% | 1,8% | 2,8% |
| 2023 | 100 | 14 |
| 2022 | 100 | 13 |
| 2021 | 100 | 3 |
| 2020 | 100 | 0 |
| 2019 | 100 | 4 |
| 2018 | 100 | 7 |
| 2017 | 100 | 6 |
| 2016 | 100 | 4 |