Thông tin cơ bản
121-123-125 Hàm Nghi, Phường Bến Thành, TP.HCM. · www.dqc.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.187 | 825 | 940 | 734 | 990 | 859 | 814 | 920 |
| Giá vốn hàng bán | 953 | 611 | 708 | 511 | 669 | 580 | 629 | 720 |
| Lợi nhuận gộp | 234 | 214 | 232 | 223 | 321 | 279 | 184 | 200 |
| Chi phí bán hàng | 95 | 121 | 156 | 145 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần92999,3%
Doanh thu tài chính60,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 344 | 2 |
| 2024 | 344 | 26 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 198 |
| 203 |
| 105 |
| 122 |
| Chi phí quản lý | 59 | 64 | 83 | 81 | 95 | 104 | 186 | 59 |
| Lợi nhuận trước thuế | 113 | 37 | 22 | 25 | 16 | -31 | -121 | 15 |
| Thuế TNDN | 23 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 1 | 11 |
| Lợi nhuận sau thuế | 90 | 30 | 18 | 23 | 15 | -33 | -122 | 5 |
| Tăng trưởng LNST | −18,4% | −67,1% | −38,2% | +24,6% | −34,7% | −324,9% | — | — |
| Biên LN ròng | 7,6% | 3,6% | 1,9% | 3,1% | 1,5% | -3,9% | -15% | 0,5% |
| 2023 | 344 | — |
| 2022 | 344 | 28 |
| 2021 | 344 | 0 |
| 2020 | 344 | 28 |
| 2019 | 344 | 42 |
| 2018 | 344 | 138 |
| 2017 | 344 | 79 |
| 2016 | 344 | 76 |