Thông tin cơ bản
Thôn Trung Dương, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 277 | 454 | 467 |
| Giá vốn hàng bán | 253 | 424 | 429 |
| Lợi nhuận gộp | 24 | 30 | 38 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 8 | 10 |
| Chi phí quản lý | 4 | 6 | 8 |
| Lợi nhuận trước thuế | 16 | 18 | 17 |
| Thuế TNDN | 3 | 4 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 12 | 14 | 13 |
| Tăng trưởng LNST |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần46897,5%
Doanh thu tài chính122,5%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 200 | — |
| 2024 | 200 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| — |
| +13% |
| −6,3% |
| Biên LN ròng | 4,5% | 3,1% | 2,8% |
| 2023 |
200 |
— |