Thông tin cơ bản
15 Trường Chinh, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. · www.hagl.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5.388 | 2.075 | 3.177 | 2.097 | 5.111 | 6.442 | 5.783 | 7.432 |
| Giá vốn hàng bán | 3.013 | 1.848 | 2.971 | 1.590 | 3.937 | 5.149 | 3.611 | 4.727 |
| Lợi nhuận gộp | 2.375 | 228 | 206 | 507 | 1.173 | 1.293 | 2.172 | 2.705 |
| Chi phí bán hàng | 192 | 309 | 355 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần7.48596,2%
Doanh thu tài chính2953,8%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 12.675 | — |
| 2024 | 10.575 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 129 |
| 252 |
| 255 |
| 396 |
| 453 |
| Chi phí quản lý | 989 | 772 | 1.851 | -174 | -1.350 | 155 | 165 | 159 |
| Lợi nhuận trước thuế | 48 | -2.005 | -2.351 | -131 | 1.028 | 1.793 | 1.023 | 2.202 |
| Thuế TNDN | 41 | -97 | 32 | -258 | -96 | 11 | -37 | -39 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | -1.909 | -2.383 | 128 | 1.125 | 1.782 | 1.060 | 2.240 |
| Tăng trưởng LNST | −98,3% | −30.666,1% | — | — | +781,4% | +58,4% | −40,5% | +111,3% |
| Biên LN ròng | 0,1% | -92% | -75% | 6,1% | 22% | 27,7% | 18,3% | 30,1% |
| 2023 | 9.275 | — |
| 2022 | 9.275 | — |
| 2021 | 9.275 | — |
| 2020 | 9.275 | — |
| 2019 | 9.275 | — |
| 2018 | 9.275 | — |
| 2017 | 9.275 | — |
| 2016 | 7.900 | — |