Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q3/2019) và giá hiện tại.
Q3/2018
5
Q3/2019
4
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q3/2018 | Q3/2019 |
|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 216 | 211 |
| Doanh thu thuần | 216 | 211 |
| Giá vốn hàng bán | 205 | 200 |
| Lợi nhuận gộp | 11 | 11 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 4 | 4 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 4 | 4 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 4 | 4 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 3 | 3 |
| Thu nhập khác | 2 | 3 |
| Chi phí khác | −1 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 3 | 2 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 6 | 5 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN | 1 | 1 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 5 | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 5 | 4 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.