Thông tin cơ bản
Tầng 5, số 201 đường Trường Chinh, Phường Phương Liệt Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 102 | 124 | 119 | 110 |
| Giá vốn hàng bán | 59 | 70 | 67 | 69 |
| Lợi nhuận gộp | 44 | 54 | 52 | 41 |
| Chi phí quản lý | 7 | 8 | 8 | 9 |
| Lợi nhuận trước thuế | 7 | 12 | 27 | 16 |
| Thuế TNDN | 1 | 2 | 6 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 6 | 10 | 21 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần110100%
Doanh thu tài chính00%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 210 | — |
| 2024 | 210 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 14 |
| Tăng trưởng LNST | — | +58,9% | +109,2% | −35,7% |
| Biên LN ròng | 6,2% | 8,1% | 17,7% | 12,4% |
| 2023 |
210 |
— |
| 2022 | 210 | — |