HOSE · Cổ phiếu
Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học Helios
Thông tin cơ bản
Tầng 17 - Nhà D - Văn phòng Chính phủ - Nhà khách La Thành - Số 226 Vạn Phúc, Phường Ngọc Hà, TP.Hà Nội · hsl.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 313 | 465 | 243 | 305 | 466 | 390 | 139 | 46 |
| Giá vốn hàng bán | 277 | 414 | 229 | 285 | 448 | 371 | 128 | 45 |
| Lợi nhuận gộp | 36 | 51 | 14 | 20 | 18 | 19 | 11 | 1 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 3 | 1 | 0 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần4661,8%
Doanh thu tài chính2838,2%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 386 | — |
| 2024 | 386 | 0 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 0 |
| 1 |
| 1 |
| 1 |
| Chi phí quản lý | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | 4 | 3 | 4 |
| Lợi nhuận trước thuế | 35 | 48 | 12 | 17 | 17 | 13 | 7 | 6 |
| Thuế TNDN | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 35 | 47 | 12 | 16 | 16 | 12 | 7 | 0 |
| Tăng trưởng LNST | +48,3% | +34,1% | −74,5% | +35,1% | −3,1% | −23,3% | −42,2% | −98% |
| Biên LN ròng | 11,2% | 10,1% | 4,9% | 5,3% | 3,4% | 3,1% | 5% | 0,3% |
| 2023 | 354 | — |
| 2022 | 354 | — |
| 2021 | 172 | — |
| 2020 | 172 | — |
| 2019 | 157 | 0 |
| 2018 | 157 | 9 |
| 2017 | 126 | — |
| 2016 | 126 | — |