Thông tin cơ bản
Tầng 1 và Tầng 20 tòa nhà Tasco, Lô HH2-2, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.136 | 1.107 | 751 | 870 | 1.073 | 10.982 | 30.229 | 36.317 |
| Giá vốn hàng bán | 824 | 765 | 665 | 590 | 683 | 9.950 | 27.555 | 32.944 |
| Lợi nhuận gộp | 312 | 342 | 85 | 280 | 390 | 1.032 | 2.674 | 3.374 |
| Chi phí bán hàng | 34 | 15 | 28 | 63 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần36.38096,6%
Doanh thu tài chính1.2693,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 10.683 | 82 |
| 2024 | 8.925 | 131 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 25 |
| 378 |
| 1.129 |
| 1.377 |
| Chi phí quản lý | 147 | 112 | 121 | 103 | 243 | 538 | 1.393 | 1.567 |
| Lợi nhuận trước thuế | 94 | 73 | -247 | 50 | 191 | 56 | 426 | 788 |
| Thuế TNDN | 28 | 28 | -4 | 6 | 47 | -1 | 121 | 158 |
| Lợi nhuận sau thuế | 66 | 45 | -243 | 44 | 144 | 56 | 305 | 630 |
| Tăng trưởng LNST | −77,9% | −32% | −645,1% | — | +225,8% | −60,8% | +440,8% | +106,8% |
| Biên LN ròng | 5,8% | 4% | -32,4% | 5,1% | 13,4% | 0,5% | 1% | 1,7% |
| 2023 | 8.925 | — |
| 2022 | 3.486 | 1 |
| 2021 | 3.486 | — |
| 2020 | 2.686 | 0 |
| 2019 | 2.686 | 0 |
| 2018 | 2.686 | 120 |
| 2017 | 2.511 | 117 |
| 2016 | 1.763 | 164 |