Thông tin cơ bản
số 51 đường An Phú, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
| Chỉ tiêu | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chi phí bán hàng | 4 | 7 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý | 8 | 23 | 35 | 74 | 85 | 20 | 67 | 0 |
| Lợi nhuận trước thuế | 16 | 24 | -23 | -81 | -113 | -22 | -71 | -6 |
| Lợi nhuận sau thuế | 13 | 20 | -27 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu tài chính0100%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2024 | 256 | — |
| 2023 | 256 | — |
| 2022 | 256 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| -81 |
| -113 |
| -22 |
| -71 |
| -6 |
| Tăng trưởng LNST | +344,4% | +53,2% | −240,1% | — | — | — | — | — |
| Biên LN ròng | 356% | 260,9% | -213% | -22.475,7% | -34.996% | -384.001,7% | -226.552,5% | -603.445,1% |
| 2021 | 256 | — |
| 2020 | 256 | — |
| 2019 | 256 | — |
| 2018 | 233 | — |
| 2017 | 233 | — |
| 2016 | 30 | — |