Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q3/2026) và giá hiện tại.
Q4/2024
165
Q1/2025
269
Q2/2025
221
Q3/2025
333
Q4/2025
308
Q1/2026
292
Q2/2026
301
Q3/2026
315
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 758 | 669 | 792 | 1.162 | 1.016 | 1.019 | 1.196 | 1.453 |
| Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ ( FVTPL) | 217 | 127 | 173 | 242 | 178 | 146 | 326 | 593 |
| Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 61 | 69 | 76 | 83 | 104 | 118 | 125 | 100 |
| Lãi từ các khoản cho vay và phải thu | 268 | 277 | 309 | 408 | 429 | 439 | 465 | 487 |
| Lãi từ chứng khoán Nợ đầu tư sẵn sàng để bán | 54 | 40 | 21 | 27 | 41 | 37 | 65 | 127 |
| Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư | 131 | 133 | 192 | 370 | 229 | 241 | 164 | 128 |
| Doanh thu bảo lãnh phát hành chứng khoán | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu tư vấn đầu tư chứng khoán cho người đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu lưu ký chứng khoán cho người đầu tư | 7 | 7 | 10 | 14 | 11 | 10 | 11 | 10 |
| Thu từ dịch vụ tư vấn | 8 | 4 | 2 | 1 | 3 | 2 | 14 | 1 |
| Doanh thu khác | 11 | 12 | 10 | 17 | 20 | 25 | 26 | 6 |
| Doanh thu thuần | 758 | 669 | 792 | 1.162 | 1.016 | 1.019 | 1.196 | 1.453 |
| Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | 331 | 108 | 282 | 409 | 310 | 307 | 433 | 631 |
| Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL) | 173 | 54 | 107 | 81 | 137 | 101 | 263 | 481 |
| Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 0 | 2 | 0 | −2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cphí dự phòng TSTC, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi là lỗ suy giảm TSTC và CP đi vay | 16 | −77 | 0 | 9 | −37 | 0 | 0 | −1 |
| Chi phí hoạt động tự doanh | 1 | 5 | 5 | 14 | 7 | −2 | 5 | 10 |
| Chi phí môi giới chứng khoán | 131 | 117 | 162 | 293 | 193 | 197 | 152 | 130 |
| Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tư vấn đầu tư chứng khoán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí lưu ký chứng khoán | 6 | 6 | 9 | 10 | 9 | 9 | 9 | 8 |
| Chi phí hoạt động tư vấn tài chính | 4 | 1 | 0 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Chi phí khác của HĐKD | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận gộp | 427 | 561 | 510 | 753 | 706 | 712 | 764 | 822 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ | 1 | 2 | 1 | 1 | 2 | 3 | 2 | 1 |
| Chi phí tài chính | 152 | 162 | 177 | 237 | 268 | 280 | 314 | 312 |
| Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 1 | 3 | 4 | 8 | 3 | 4 | 3 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 66 | 75 | 64 | 96 | 46 | 65 | 68 | 114 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 206 | 325 | 268 | 418 | 385 | 366 | 379 | 394 |
| Thu nhập khác | 1 | 14 | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 14 | 4 | 0 | 0 | 2 | −1 | 0 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 207 | 339 | 273 | 418 | 385 | 368 | 377 | 394 |
| Lợi nhuận trước thuế đã thực hiện | 198 | 348 | 298 | 407 | 374 | 382 | 379 | 392 |
| Lợi nhuận trước thuế chưa thực hiện | 9 | −9 | −26 | 12 | 11 | −14 | −2 | 2 |
| Chi phí thuế TNDN | 42 | 70 | 51 | 85 | 77 | 76 | 77 | 79 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 43 | 65 | 57 | 85 | 69 | 79 | 77 | 79 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | −2 | 5 | −5 | 0 | 8 | −3 | −1 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 165 | 269 | 221 | 333 | 308 | 292 | 301 | 315 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 165 | 269 | 221 | 333 | 308 | 292 | 301 | 315 |
| Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | −27 | 2 | −2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng thu nhập toàn diện | 139 | 271 | 219 | 333 | 308 | 292 | 301 | 315 |
| Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu | 139 | 271 | 219 | 333 | 308 | 292 | 301 | 315 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.