Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q3/2026) và giá hiện tại.
Q4/2024
2.329
Q1/2025
1.586
Q2/2025
1.326
Q3/2025
1.676
Q4/2025
2.079
Q1/2026
1.778
Q2/2026
1.471
Q3/2026
1.929
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 9.014 | 7.543 | 6.357 | 7.579 | 9.334 | 8.527 | 7.235 | 8.825 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 72 | 54 | 82 | 63 | 59 | 54 | 70 | 82 |
| Doanh thu thuần | 8.942 | 7.489 | 6.276 | 7.517 | 9.275 | 8.472 | 7.165 | 8.743 |
| Giá vốn hàng bán | 4.766 | 3.989 | 3.507 | 4.087 | 5.068 | 4.516 | 3.972 | 4.775 |
| Lợi nhuận gộp | 4.176 | 3.500 | 2.769 | 3.430 | 4.208 | 3.956 | 3.193 | 3.969 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 428 | 256 | 269 | 269 | 307 | 317 | 337 | 364 |
| Chi phí tài chính | 127 | 152 | 131 | 140 | 134 | 159 | 184 | 155 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 112 | 131 | 118 | 124 | 122 | 146 | 167 | 145 |
| Chi phí bán hàng | 1.488 | 1.537 | 1.156 | 1.390 | 1.667 | 1.802 | 1.385 | 1.698 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 297 | 240 | 232 | 240 | 308 | 249 | 243 | 234 |
| Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 18 | 13 | 25 | 22 | 22 | 25 | 26 | 26 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 2.710 | 1.841 | 1.544 | 1.951 | 2.428 | 2.089 | 1.743 | 2.272 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 2 | 1 | 6 | 1 | 4 | 1 |
| Chi phí khác | 6 | 3 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | 3 |
| Lợi nhuận khác | −6 | −3 | 1 | −3 | 5 | 0 | −3 | −2 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 2.705 | 1.838 | 1.546 | 1.948 | 2.433 | 2.089 | 1.740 | 2.269 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 346 | 198 | 167 | 280 | 293 | 326 | 233 | 341 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | −9 | 26 | 32 | −30 | 36 | −37 | 22 | −9 |
| Chi phí thuế TNDN | 337 | 224 | 198 | 250 | 329 | 289 | 255 | 331 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 2.368 | 1.614 | 1.347 | 1.698 | 2.104 | 1.800 | 1.484 | 1.938 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | 39 | 28 | 21 | 22 | 25 | 22 | 13 | 9 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 2.329 | 1.586 | 1.326 | 1.676 | 2.079 | 1.778 | 1.471 | 1.929 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.