Thông tin cơ bản
Đường Trần Nhân Tông, phường Trần Quang Khải, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2012
2013
2014
2015
2016
| Chỉ tiêu | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 95 | 59 | 74 | 60 | 46 |
| Giá vốn hàng bán | 89 | 54 | 67 | 55 | 48 |
| Lợi nhuận gộp | 6 | 5 | 7 | 5 | -3 |
| Chi phí bán hàng | — | — | 1 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý | 4 | 4 | 3 | 3 | 3 |
| Lợi nhuận trước thuế | 2 | 1 | 3 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần4698%
Doanh thu tài chính12%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2016 | 79 | — |
| 2015 | 79 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 0 |
| -8 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 1 | 2 | 0 | -8 |
| Tăng trưởng LNST | — | −36,3% | +187,5% | −95,7% | −7.680% |
| Biên LN ròng | 1,3% | 1,4% | 3,1% | 0,2% | -16,5% |
| 2014 |
57 |
— |
| 2013 | 13 | — |
| 2012 | 3 | 1 |