Thông tin cơ bản
Lô G1,2,6,7 đường N3,4, D2- khu công nghiệp Nam Tân Uyên, phường Tân Hiệp, TP HCM
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2019
2020
2021
2022
2023
| Chỉ tiêu | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 105 | 69 | 82 | 94 | 66 |
| Giá vốn hàng bán | 94 | 58 | 71 | 82 | 54 |
| Lợi nhuận gộp | 10 | 11 | 11 | 12 | 13 |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 2 | 2 | 3 |
| Chi phí quản lý | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 | 1 | 3 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần6699,8%
Doanh thu tài chính00,2%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2023 | 72 | — |
| 2022 | 72 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 2 |
| 19 |
| Thuế TNDN | — | — | — | — | 4 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 1 | 3 | 2 | 15 |
| Tăng trưởng LNST | — | +55,9% | +79,8% | −6,5% | +530,5% |
| Biên LN ròng | 0,9% | 2% | 3,1% | 2,5% | 22,7% |
| 2021 |
72 |
— |
| 2020 | 72 | 0 |
| 2019 | 72 | — |
| 2013 | 72 | — |
| 2012 | 72 | — |
| 2011 | 72 | — |
| 2010 | 72 | — |
| 2009 | 72 | — |