Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q2/2017) và giá hiện tại.
Q2/2016
—
Q3/2016
2
Q1/2017
2
Q2/2017
-0
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q2/2016 | Q3/2016 | Q1/2017 | Q2/2017 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | — | 299 | 340 | 307 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | — | 298 | 340 | 307 |
| Giá vốn hàng bán | — | 284 | 323 | 295 |
| Lợi nhuận gộp | — | 14 | 18 | 13 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | — | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | — | 0 | 0 | 0 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | — | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | 10 | 13 | 9 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | — | 3 | 3 | 3 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | — | 2 | 2 | 0 |
| Thu nhập khác | — | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí khác | — | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | — | 2 | 2 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | — | 2 | 2 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | — | 2 | 2 | 0 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.