Thông tin cơ bản
314-316-318 Phan Đình Phùng, phường Cầu Kiệu, TP.HCM
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 192 | 213 | 202 | 103 | 119 | 98 | 94 | 91 |
| Giá vốn hàng bán | 141 | 152 | 156 | 73 | 60 | 43 | 51 | 52 |
| Lợi nhuận gộp | 51 | 62 | 46 | 30 | 59 | 55 | 43 | 40 |
| Chi phí bán hàng | 26 | 32 | 31 | 24 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần9196,7%
Doanh thu tài chính33,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 90 | 9 |
| 2024 | 90 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 29 |
| 27 |
| 12 |
| 10 |
| Chi phí quản lý | 96 | 10 | 9 | -2 | 8 | 7 | 5 | 3 |
| Lợi nhuận trước thuế | -77 | 15 | 2 | 9 | 21 | 24 | 29 | 29 |
| Thuế TNDN | 0 | -0 | -0 | — | — | — | 6 | 6 |
| Lợi nhuận sau thuế | -77 | 15 | 2 | 9 | 21 | 24 | 24 | 23 |
| Tăng trưởng LNST | −32.727,5% | — | −86,9% | +337,1% | +136,6% | +16,2% | −2,6% | −0,6% |
| Biên LN ròng | -39,9% | 7,2% | 1% | 8,5% | 17,5% | 24,6% | 25% | 25,7% |
| 2023 |
90 |
— |
| 2022 | 90 | — |
| 2021 | 90 | — |
| 2020 | 90 | — |
| 2019 | 90 | — |
| 2018 | 90 | — |
| 2017 | 90 | 12 |
| 2016 | 90 | 5 |