Thông tin cơ bản
Tầng 23-24 Tòa nhà Dầu khí Nghệ An, Số 7 Quang Trung, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9 | 11 | 8 | 41 | 29 | 61 | 23 | 55 |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 10 | 9 | 30 | 18 | 46 | 7 | 43 |
| Lợi nhuận gộp | 0 | 1 | -1 | 11 | 11 | 15 | 16 | 11 |
| Chi phí bán hàng | 3 | 1 | 2 | 3 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần55100%
Doanh thu tài chính00%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 151 | — |
| 2024 | 150 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 3 |
| 7 |
| 10 |
| 5 |
| Chi phí quản lý | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 | 3 |
| Lợi nhuận trước thuế | -9 | -7 | 46 | 0 | 0 | 0 | -1 | 0 |
| Lợi nhuận sau thuế | -9 | -7 | 46 | 0 | 0 | 0 | -1 | 0 |
| Tăng trưởng LNST | — | — | — | −100% | +1.810,8% | −97,6% | −9.992,6% | — |
| Biên LN ròng | -105% | -68,4% | 578% | 0% | 1,2% | 0% | -3,5% | 0,8% |
| 2023 |
150 |
— |
| 2022 | 150 | — |
| 2021 | 150 | — |
| 2020 | 150 | — |
| 2019 | 150 | — |
| 2018 | 150 | — |
| 2017 | 150 | — |
| 2016 | 150 | 0 |