Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q4/2016) và giá hiện tại.
Q3/2016
9
Q4/2016
—
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q3/2016 | Q4/2016 |
|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 90 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 90 | — |
| Giá vốn hàng bán | 71 | — |
| Lợi nhuận gộp | 19 | — |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | — |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | — |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 4 | — |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 9 | — |
| Thu nhập khác | 3 | — |
| Chi phí khác | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 3 | — |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 12 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN | 2 | — |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 9 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 9 | — |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.