Thông tin cơ bản
Tầng 3 toàn văn phòng Hoàng Cầu Skyline, 36 phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, TP. Hà Nội, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.434 | 4.068 | 3.657 | 3.746 | 5.854 | 5.724 | 3.822 | 3.515 |
| Giá vốn hàng bán | 1.367 | 3.997 | 3.474 | 3.679 | 5.775 | 5.625 | 3.766 | 3.467 |
| Lợi nhuận gộp | 67 | 72 | 183 | 67 | 78 | 100 | 56 | 48 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 7 | 28 | 32 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần3.51592,9%
Doanh thu tài chính2687,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 1.296 | 0 |
| 2024 | 1.296 | 0 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 19 |
| 36 |
| 9 |
| 17 |
| Chi phí quản lý | 31 | 41 | 37 | 52 | 23 | 22 | 21 | 28 |
| Lợi nhuận trước thuế | 56 | 104 | 88 | 59 | 15 | 5 | 12 | 5 |
| Thuế TNDN | 16 | 28 | 45 | 23 | 12 | 1 | 3 | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 40 | 76 | 43 | 35 | 3 | 4 | 9 | 2 |
| Tăng trưởng LNST | −68,4% | +90,1% | −43,2% | −18,4% | −91,9% | +24,6% | +151,1% | −80,9% |
| Biên LN ròng | 2,8% | 1,9% | 1,2% | 0,9% | 0% | 0,1% | 0,2% | 0% |
| 2023 | 1.296 | 0 |
| 2022 | 1.296 | 0 |
| 2021 | 1.296 | 0 |
| 2020 | 1.296 | 0 |
| 2019 | 1.296 | 1 |
| 2018 | 1.296 | 0 |
| 2017 | 1.234 | — |
| 2016 | 1.176 | — |