Thông tin cơ bản
187 Nguyễn Trung Trực, Khu phố 05, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang. · www.superdong.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 442 | 452 | 304 | 167 | 410 | 409 | 381 | 422 |
| Giá vốn hàng bán | 260 | 300 | 238 | 180 | 314 | 289 | 294 | 311 |
| Lợi nhuận gộp | 183 | 152 | 66 | -12 | 95 | 120 | 87 | 111 |
| Chi phí bán hàng | 45 | 42 | 38 | 25 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần42297,6%
Doanh thu tài chính102,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 665 | 33 |
| 2024 | 665 | 32 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 44 |
| 45 |
| 44 |
| 46 |
| Chi phí quản lý | 17 | 16 | 15 | 10 | 13 | 15 | 16 | 17 |
| Lợi nhuận trước thuế | 138 | 107 | 25 | -39 | 48 | 83 | 41 | 59 |
| Thuế TNDN | 5 | 6 | 2 | — | 5 | 13 | 7 | 11 |
| Lợi nhuận sau thuế | 133 | 101 | 23 | -39 | 43 | 70 | 34 | 48 |
| Tăng trưởng LNST | −22,8% | −24,2% | −77,5% | −269,7% | — | +62,2% | −51,3% | +41% |
| Biên LN ròng | 30,2% | 22,4% | 7,5% | -23,1% | 10,5% | 17% | 8,9% | 11,4% |
| 2023 | 633 | 32 |
| 2022 | 633 | — |
| 2021 | 633 | 32 |
| 2020 | 633 | 63 |
| 2019 | 633 | 58 |
| 2018 | 576 | 72 |
| 2017 | 480 | 34 |
| 2016 | 343 | 24 |