Thông tin cơ bản
TDP Lương Tràng, Phường Liêm Tuyền, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 124 | 80 | 135 | 118 |
| Giá vốn hàng bán | 94 | 51 | 99 | 93 |
| Lợi nhuận gộp | 31 | 29 | 35 | 25 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | 5 | 3 |
| Chi phí quản lý | 19 | 15 | 19 | 19 |
| Lợi nhuận trước thuế | 6 | 8 | 8 | 0 |
| Thuế TNDN | 1 | 2 | 2 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần11899,6%
Doanh thu tài chính10,4%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 122 | — |
| 2024 | 122 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 0 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5 | 6 | 6 | 0 |
| Tăng trưởng LNST | — | +26,6% | −0,4% | −99,1% |
| Biên LN ròng | 4,1% | 8,1% | 4,8% | 0% |
| 2023 |
110 |
— |
| 2022 | 92 | 5 |