Thông tin cơ bản
96 Hà Huy Giáp, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam · www.tinnghiacorp.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10.073 | 8.661 | 7.417 | 7.056 | 9.635 | 8.595 | 11.734 | 13.396 |
| Giá vốn hàng bán | 9.534 | 8.114 | 6.766 | 6.143 | 8.963 | 7.892 | 10.946 | 12.343 |
| Lợi nhuận gộp | 539 | 547 | 651 | 913 | 671 | 702 | 788 | 1.053 |
| Chi phí bán hàng | 169 | 185 | 230 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần13.39893,7%
Doanh thu tài chính9056,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 2.000 | 340 |
| 2024 | 2.000 | 236 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 147 |
| 144 |
| 130 |
| 137 |
| 151 |
| Chi phí quản lý | 319 | 280 | 298 | 483 | 339 | 241 | 231 | 206 |
| Lợi nhuận trước thuế | 365 | 88 | 145 | 441 | 222 | 416 | 518 | 1.079 |
| Thuế TNDN | 79 | 23 | 72 | 61 | 79 | 156 | 94 | 245 |
| Lợi nhuận sau thuế | 286 | 66 | 74 | 379 | 142 | 260 | 425 | 833 |
| Tăng trưởng LNST | +6.613% | −77,1% | +12,4% | +414,1% | −62,4% | +82,4% | +63,5% | +96,3% |
| Biên LN ròng | 2,8% | 0,8% | 1% | 5,4% | 1,5% | 3% | 3,6% | 6,2% |
| 2023 | 2.000 | 170 |
| 2022 | 2.000 | 237 |
| 2021 | 2.000 | 97 |
| 2020 | 2.000 | 94 |
| 2019 | 2.000 | 113 |
| 2018 | 2.000 | 221 |
| 2017 | 1.558 | 130 |
| 2016 | 1.453 | 25 |