Thông tin cơ bản
Quốc lộ 22B, Ấp Đá Hàng, Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh · www.taniruco.com
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 353 | 334 | 362 | 417 | 523 | 563 | 744 | 844 |
| Giá vốn hàng bán | 295 | 267 | 295 | 319 | 417 | 448 | 473 | 550 |
| Lợi nhuận gộp | 58 | 67 | 66 | 99 | 107 | 115 | 271 | 294 |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 4 | 4 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần84496,9%
Doanh thu tài chính273,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 300 | 73 |
| 2024 | 300 | 26 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 7 |
| 8 |
| 11 |
| 9 |
| Chi phí quản lý | 25 | 31 | 27 | 33 | 33 | 45 | 48 | 97 |
| Lợi nhuận trước thuế | 145 | 99 | 111 | 113 | 89 | 74 | 242 | 270 |
| Thuế TNDN | 25 | 16 | 18 | 16 | 14 | 7 | 21 | 20 |
| Lợi nhuận sau thuế | 120 | 83 | 92 | 97 | 75 | 68 | 221 | 251 |
| Tăng trưởng LNST | −17,2% | −30,5% | +10,7% | +5,4% | −22,4% | −10,4% | +227,4% | +13,2% |
| Biên LN ròng | 34% | 25% | 25,5% | 23,3% | 14,4% | 12% | 29,7% | 29,7% |
| 2023 | 300 | 29 |
| 2022 | 300 | 55 |
| 2021 | 300 | 55 |
| 2020 | 300 | 52 |
| 2019 | 300 | 67 |
| 2018 | 300 | 66 |
| 2017 | 300 | 43 |
| 2016 | 300 | 44 |