Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q2/2026) và giá hiện tại.
Q3/2024
-96
Q4/2024
157
Q1/2025
95
Q2/2025
261
Q3/2025
147
Q4/2025
43
Q1/2026
163
Q2/2026
433
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q3/2024 | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 8.804 | 9.941 | 10.102 | 11.916 | 9.733 | 13.016 | 13.733 | 12.583 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 106 | 100 | 72 | 92 | 121 | 24 | 75 | 71 |
| Doanh thu thuần | 8.698 | 9.841 | 10.030 | 11.825 | 9.612 | 12.992 | 13.658 | 12.512 |
| Giá vốn hàng bán | 8.560 | 9.408 | 9.653 | 11.280 | 9.190 | 12.516 | 12.983 | 11.800 |
| Lợi nhuận gộp | 138 | 432 | 377 | 545 | 421 | 476 | 675 | 712 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 49 | 71 | 146 | 183 | 124 | 35 | 80 | 129 |
| Chi phí tài chính | 93 | 92 | 97 | 89 | 115 | 90 | 141 | 135 |
| Trong đó: Chi phí lãi vay | 77 | 80 | 77 | 81 | 87 | 91 | 111 | 116 |
| Chi phí bán hàng | 61 | 99 | 88 | 161 | 129 | 93 | 186 | 144 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 163 | 215 | 194 | 227 | 225 | 267 | 285 | 223 |
| Lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết | 5 | 55 | −32 | 2 | 66 | 56 | 47 | 165 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | −125 | 153 | 111 | 253 | 142 | 118 | 191 | 503 |
| Thu nhập khác | 10 | 83 | 5 | 52 | 22 | 13 | 18 | 9 |
| Chi phí khác | 1 | 19 | 1 | 3 | 2 | 50 | 1 | 3 |
| Lợi nhuận khác | 9 | 64 | 3 | 49 | 20 | −36 | 17 | 6 |
| Lãi/lỗ của hoạt động bán, thanh lý bất động sản đầu tư | — | — | — | — | — | — | 0 | −1 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | −116 | 217 | 114 | 302 | 163 | 81 | 208 | 510 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 23 | 13 | 30 | 10 | 30 | 21 | 43 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | −1 | −1 | 0 | 0 | 0 | −1 | 2 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN | 7 | 22 | 14 | 29 | 10 | 29 | 23 | 42 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | −124 | 195 | 101 | 273 | 152 | 52 | 184 | 467 |
| Lợi ích của cổ đông thiểu số | −28 | 38 | 6 | 12 | 5 | 8 | 21 | 34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | −96 | 157 | 95 | 261 | 147 | 43 | 163 | 433 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.