Thông tin cơ bản
Tầng 8, tòa nhà Hapro Building số 11B Cát Linh, phường Ô Chợ Dừa, Hà Nội
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động | 46 | 31 | 20 | 28 | 175 |
| Lợi nhuận trước thuế | 5 | 1 | 1 | 10 | 17 |
| Thuế TNDN | 1 | 0 | 0 | — | 3 |
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 1 | 1 | 10 | 14 |
| Tăng trưởng LNST | — | −70,7% | −44,6% | +1.343,3% | +48,9% |
| Biên LN ròng | 8,9% |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Tổng doanh thu hoạt động17599,9%
Cổ tức, lãi tiền gửi00,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 324 | — |
| 2024 | 300 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 3,9% |
| 3,3% |
| 34,5% |
| 8,2% |
| 2023 | 300 | — |
| 2022 | 300 | — |
| 2021 | 300 | — |