Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q2/2026) và giá hiện tại.
Q3/2024
327
Q4/2024
247
Q1/2025
198
Q2/2025
212
Q3/2025
280
Q4/2025
520
Q1/2026
131
Q2/2026
619
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q3/2024 | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu nhập lãi và các khoản thu nhập tương tự | 2.545 | 2.550 | 2.739 | 2.826 | 2.962 | 3.454 | 3.290 | 3.684 |
| Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự | 1.693 | 1.851 | 2.037 | 2.138 | 2.134 | 2.345 | 2.522 | 2.690 |
| Thu nhập lãi thuần | 852 | 699 | 703 | 687 | 828 | 1.109 | 768 | 994 |
| Thu nhập từ hoạt động dịch vụ | 70 | 56 | 55 | 63 | 81 | 63 | 39 | 50 |
| Chi phí hoạt động dịch vụ | 23 | 29 | 25 | 29 | 22 | 26 | 17 | 25 |
| Thu nhập thuần từ hoạt động dịch vụ | 46 | 27 | 31 | 34 | 59 | 37 | 22 | 25 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối | 19 | 25 | 21 | 31 | 25 | 13 | 16 | 35 |
| Lãi thuần từ chứng khoán đầu tư | 2 | 7 | 13 | 10 | −2 | 29 | 1 | 98 |
| Thu nhập từ hoạt động khác | 1 | 461 | 2 | 2 | 1 | 2 | 0 | 6 |
| Chi phí hoạt động khác | 4 | 4 | 4 | 2 | 3 | 3 | 0 | 2 |
| Thu nhập thuần từ hoạt động kinh doanh khác | −3 | 456 | −2 | 1 | −2 | −1 | 0 | 4 |
| Tổng thu nhập hoạt động | 916 | 1.214 | 765 | 763 | 908 | 1.187 | 806 | 1.155 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 374 | 463 | 398 | 403 | 473 | 455 | 445 | 487 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 542 | 751 | 367 | 360 | 435 | 732 | 362 | 668 |
| Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng | 132 | 440 | 118 | 94 | 83 | 67 | 195 | −109 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 410 | 311 | 248 | 266 | 352 | 665 | 167 | 777 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 82 | 64 | 50 | 54 | 72 | 146 | 35 | 157 |
| Chi phí thuế TNDN | 82 | 64 | 50 | 54 | 72 | 146 | 35 | 157 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 327 | 247 | 198 | 212 | 280 | 520 | 131 | 619 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 327 | 247 | 198 | 212 | 280 | 520 | 131 | 619 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.