Thông tin cơ bản
Lô đất số C.I.III - 3+5+7 - KCN Long Thành, Xã An Phước, TP. Đồng Nai. · www.vinacafebienhoa.com
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.435 | 3.097 | 2.901 | 2.217 | 2.207 | 2.353 | 2.556 | 2.761 |
| Giá vốn hàng bán | 2.594 | 2.233 | 2.011 | 1.661 | 1.713 | 1.838 | 2.055 | 2.171 |
| Lợi nhuận gộp | 841 | 864 | 890 | 555 | 494 | 515 | 502 | 591 |
| Chi phí bán hàng | 33 | 17 | 7 | 16 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần2.77396,8%
Doanh thu tài chính913,2%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 266 | 1.275 |
| 2024 | 266 | 665 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 12 |
| 8 |
| 11 |
| 4 |
| Chi phí quản lý | 46 | 39 | 27 | 49 | 31 | 22 | 22 | 22 |
| Lợi nhuận trước thuế | 776 | 791 | 902 | 549 | 399 | 564 | 558 | 647 |
| Thuế TNDN | 139 | 114 | 181 | 120 | 80 | 114 | 112 | 130 |
| Lợi nhuận sau thuế | 637 | 678 | 721 | 429 | 319 | 450 | 446 | 518 |
| Tăng trưởng LNST | +72,5% | +6,4% | +6,4% | −40,6% | −25,5% | +41% | −0,8% | +16% |
| Biên LN ròng | 18,5% | 21,9% | 24,8% | 19,3% | 14,5% | 19,1% | 17,5% | 18,8% |
| 2023 | 266 | — |
| 2022 | 266 | 0 |
| 2021 | 266 | 664 |
| 2020 | 266 | 664 |
| 2019 | 266 | 638 |
| 2018 | 266 | 1.753 |
| 2017 | 266 | — |
| 2016 | 266 | — |