Thông tin cơ bản
Lô A4 đường Bùi Viện - KCN Nguyễn Đức Cảnh – Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên · www.damsanjsc.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.839 | 1.705 | 1.339 | 1.513 | 1.693 | 1.642 | 1.629 | 1.870 |
| Giá vốn hàng bán | 1.709 | 1.648 | 1.276 | 1.336 | 1.555 | 1.456 | 1.495 | 1.618 |
| Lợi nhuận gộp | 130 | 57 | 63 | 177 | 138 | 186 | 134 | 252 |
| Chi phí bán hàng | 11 | 11 | 11 | 17 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.87098,7%
Doanh thu tài chính251,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 764 | 44 |
| 2024 | 764 | 90 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 17 |
| 13 |
| 12 |
| 13 |
| Chi phí quản lý | 31 | 21 | 22 | 39 | 30 | 37 | 36 | 42 |
| Lợi nhuận trước thuế | 62 | 10 | 28 | 114 | 86 | 86 | 64 | 141 |
| Thuế TNDN | 5 | 1 | 4 | 13 | 11 | 11 | 8 | 35 |
| Lợi nhuận sau thuế | 56 | 8 | 24 | 100 | 75 | 75 | 55 | 106 |
| Tăng trưởng LNST | −10,2% | −85,3% | +195,1% | +311,1% | −25,4% | +0,1% | −26,5% | +92,8% |
| Biên LN ròng | 3,1% | 0,5% | 1,8% | 6,6% | 4,4% | 4,6% | 3,4% | 5,7% |
| 2023 | 584 | 7 |
| 2022 | 438 | 11 |
| 2021 | 381 | 33 |
| 2020 | 281 | — |
| 2019 | 255 | 58 |
| 2018 | 255 | 52 |
| 2017 | 255 | 33 |
| 2016 | 169 | 16 |