Thông tin cơ bản
Lô 32 C, Khu Công Nghiệp Nam Cấm, Nghi Lộc, Nghệ An · www.amcvina.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 145 | 139 | 154 | 158 | 165 | 147 | 160 | 170 |
| Giá vốn hàng bán | 82 | 75 | 83 | 87 | 89 | 86 | 96 | 99 |
| Lợi nhuận gộp | 62 | 64 | 71 | 71 | 77 | 61 | 64 | 71 |
| Chi phí bán hàng | 40 | 44 | 50 | 54 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần17099,3%
Doanh thu tài chính10,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 43 | 4 |
| 2024 | 29 | 4 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 59 |
| 44 |
| 47 |
| 51 |
| Chi phí quản lý | 9 | 9 | 11 | 8 | 9 | 9 | 10 | 11 |
| Lợi nhuận trước thuế | 11 | 10 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Thuế TNDN | 1 | 1 | 0 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Lợi nhuận sau thuế | 11 | 9 | 8 | 7 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Tăng trưởng LNST | −10,5% | −15,8% | −16,1% | −7,1% | −10,7% | +1,9% | −3,9% | +3,9% |
| Biên LN ròng | 7,5% | 6,5% | 5% | 4,5% | 3,8% | 4,4% | 3,9% | 3,8% |
| 2023 | 29 | 4 |
| 2022 | 29 | 6 |
| 2021 | 29 | 6 |
| 2020 | 29 | 6 |
| 2019 | 29 | 5 |
| 2018 | 29 | 10 |
| 2017 | 29 | 10 |
| 2016 | 29 | 10 |