Thông tin cơ bản
Km 35, Quốc lộ 10, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, TP Hải Phòng · www.amecc.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.692 | 2.157 | 2.983 | 2.678 | 2.621 | 3.004 | 3.432 | 3.515 |
| Giá vốn hàng bán | 1.571 | 2.011 | 2.790 | 2.481 | 2.410 | 2.757 | 3.115 | 3.228 |
| Lợi nhuận gộp | 121 | 146 | 192 | 197 | 212 | 247 | 317 | 287 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | 15 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần3.51599,3%
Doanh thu tài chính240,7%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 600 | — |
| 2024 | 600 | 18 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 25 |
| 3 |
| 44 |
| 23 |
| Chi phí quản lý | 45 | 53 | 53 | 77 | 67 | 92 | 84 | 79 |
| Lợi nhuận trước thuế | 32 | 37 | 59 | 51 | 52 | 56 | 64 | 86 |
| Thuế TNDN | 7 | 8 | 13 | 11 | 14 | 4 | 9 | 31 |
| Lợi nhuận sau thuế | 25 | 29 | 47 | 40 | 39 | 52 | 55 | 55 |
| Tăng trưởng LNST | +124,6% | +17,5% | +60,7% | −15,1% | −2,7% | +35,8% | +4,9% | −0,3% |
| Biên LN ròng | 1,5% | 1,3% | 1,6% | 1,5% | 1,5% | 1,7% | 1,6% | 1,6% |
| 2023 |
600 |
— |
| 2022 | 366 | — |
| 2021 | 366 | 0 |
| 2020 | 366 | 0 |
| 2019 | 333 | 15 |
| 2018 | 300 | 7 |
| 2017 | 150 | 8 |
| 2016 | 150 | 4 |