Thông tin cơ bản
Tòa nhà văn phòng OSC Việt Nam. Số 161 Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, TP.HCM · www.apgs.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động | 17 | 131 | 37 | 379 | 184 | 265 | 116 | 347 |
| Lợi nhuận trước thuế | 9 | 30 | 29 | 308 | -229 | 168 | -146 | 36 |
| Thuế TNDN | 2 | 6 | 4 | 40 | -39 | 27 | -15 | 31 |
| Lợi nhuận sau thuế | 7 | 24 | 25 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Tổng doanh thu hoạt động34799,9%
Cổ tức, lãi tiền gửi00,1%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 2.236 | — |
| 2024 | 2.236 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 268 |
| -190 |
| 140 |
| -130 |
| 5 |
| Tăng trưởng LNST | −12,1% | +228% | +5,7% | +963,2% | −170,9% | — | −193% | — |
| Biên LN ròng | 43,6% | 18,3% | 68,4% | 70,9% | -103,1% | 53% | -112,5% | 1,6% |
| 2023 | 1.536 | — |
| 2022 | 1.463 | — |
| 2021 | 732 | — |
| 2020 | 340 | — |
| 2019 | 340 | — |
| 2018 | 135 | 6 |
| 2017 | 135 | — |
| 2016 | 135 | — |