Thông tin cơ bản
Số 117, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 1.997 | 2.192 | 2.230 | 2.464 | 2.868 | 3.046 | 3.661 | 4.036 |
| Chi phí hoạt động | 880 | 1.104 | 1.240 | 1.312 | 1.716 | 1.833 | 2.249 | 2.320 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 1.117 | 1.089 | 989 | 1.152 | 1.151 | 1.213 | 1.412 | 1.716 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 274 | 155 | 254 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần3.44785,4%
Dịch vụ1814,5%
Chứng khoán đầu tư1794,4%
Hoạt động khác1002,5%
Ngoại hối761,9%
Góp vốn, mua cổ phần541,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 244 |
| 112 |
| 153 |
| 151 |
| 242 |
| Lợi nhuận trước thuế | 842 | 934 | 735 | 908 | 1.039 | 1.061 | 1.260 | 1.474 |
| Thuế TNDN | 165 | 184 | 147 | 182 | 206 | 206 | 249 | 284 |
| Lợi nhuận sau thuế | 677 | 749 | 588 | 726 | 833 | 854 | 1.011 | 1.190 |
| Tăng trưởng LNST | +12,4% | +10,7% | −21,6% | +23,6% | +14,6% | +2,6% | +18,4% | +17,6% |
| Biên LN ròng | 33,9% | 34,2% | 26,4% | 29,5% | 29% | 28% | 27,6% | 29,5% |
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|
| 2025 | 10.032 | — |
| 2024 | 8.959 | — |
| 2023 | 8.334 | — |
| 2022 | 8.134 | — |
| 2021 | 7.531 | — |
| 2020 | 7.085 | — |
| 2019 | 6.500 | — |
| 2018 | 5.500 | — |
| 2017 | 5.000 | — |
| 2016 | 5.000 | 233 |