Thông tin cơ bản
LK 10-21 đường Trần Quý Kiên, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.064 | 1.126 | 1.278 | 1.232 |
| Giá vốn hàng bán | 547 | 591 | 650 | 646 |
| Lợi nhuận gộp | 517 | 535 | 627 | 586 |
| Chi phí quản lý | 82 | 70 | 547 | 69 |
| Lợi nhuận trước thuế | 333 | -147 | -742 | 68 |
| Thuế TNDN | 38 | 5 | 24 | 15 |
| Lợi nhuận sau thuế | 296 | -153 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.23286,7%
Doanh thu tài chính18913,3%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 7.300 | — |
| 2024 | 7.300 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| -766 |
| 53 |
| Tăng trưởng LNST | — | −151,7% | — | — |
| Biên LN ròng | 27,8% | -13,6% | -60% | 4,3% |
| 2023 |
7.300 |
8 |
| 2022 | 4.500 | 122 |