Thông tin cơ bản
Tháp BIDV - 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội. · www.bidv.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 44.256 | 48.121 | 50.037 | 62.494 | 69.480 | 73.013 | 81.097 | 91.214 |
| Chi phí hoạt động | 16.016 | 17.257 | 17.693 | 19.465 | 22.715 | 25.081 | 27.980 | 30.428 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 28.240 | 30.864 | 32.344 | 43.028 | 46.765 | 47.932 | 53.117 | 60.786 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 18.848 | 20.132 | 23.318 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần63.29569,4%
Hoạt động khác13.12514,4%
Dịch vụ6.9247,6%
Ngoại hối3.7924,2%
Chứng khoán đầu tư2.2622,5%
Góp vốn, mua cổ phần1.0971,2%
Chứng khoán kinh doanh7190,8%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 29.481 |
| 23.842 |
| 20.344 |
| 21.041 |
| 22.999 |
| Lợi nhuận trước thuế | 9.391 | 10.732 | 9.026 | 13.548 | 22.923 | 27.589 | 32.076 | 37.788 |
| Thuế TNDN | 1.911 | 2.184 | 1.803 | 2.706 | 4.574 | 5.612 | 6.399 | 7.357 |
| Lợi nhuận sau thuế | 7.480 | 8.548 | 7.224 | 10.841 | 18.349 | 21.977 | 25.677 | 30.430 |
| Tăng trưởng LNST | +7,7% | +14,3% | −15,5% | +50,1% | +69,2% | +19,8% | +16,8% | +18,5% |
| Biên LN ròng | 16,9% | 17,8% | 14,4% | 17,3% | 26,4% | 30,1% | 31,7% | 33,4% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 70.214 | 3.248 |
| 2024 | 68.975 | 94 |
| 2023 | 57.004 | 120 |
| 2022 | 50.585 | 302 |
| 2021 | 50.585 | 1.354 |
| 2020 | 40.220 | 2.669 |
| 2019 | 40.220 | 4.844 |
| 2018 | 34.187 | 93 |
| 2017 | 34.187 | 2.546 |
| 2016 | 34.187 | 2.940 |