Thông tin cơ bản
Lô B3-1 Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, đường Giáp Hải (D3), Xã Nhuận Đức, TP.Hồ Chí Minh. · www.berubco.com.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 233 | 270 | 289 | 348 | 338 | 332 | 419 | 437 |
| Giá vốn hàng bán | 171 | 199 | 215 | 269 | 263 | 260 | 336 | 368 |
| Lợi nhuận gộp | 62 | 71 | 73 | 80 | 75 | 72 | 83 | 69 |
| Chi phí bán hàng | 29 | 34 | 36 | 39 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần43799,4%
Doanh thu tài chính30,6%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 124 | 15 |
| 2024 | 124 | 14 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 39 |
| 35 |
| 42 |
| 34 |
| Chi phí quản lý | 12 | 11 | 10 | 12 | 10 | 11 | 14 | 10 |
| Lợi nhuận trước thuế | 21 | 25 | 26 | 27 | 23 | 24 | 27 | 26 |
| Thuế TNDN | 4 | 5 | 5 | 6 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Lợi nhuận sau thuế | 17 | 20 | 21 | 22 | 19 | 19 | 22 | 21 |
| Tăng trưởng LNST | +10,6% | +15,3% | +7,9% | +2,7% | −14,2% | +4,3% | +12% | −4,4% |
| Biên LN ròng | 7,3% | 7,3% | 7,3% | 6,2% | 5,5% | 5,8% | 5,2% | 4,8% |
| 2023 | 124 | 16 |
| 2022 | 124 | 17 |
| 2021 | 124 | 10 |
| 2020 | 124 | 12 |
| 2019 | 124 | 12 |
| 2018 | 124 | 11 |
| 2017 | 124 | 11 |
| 2016 | 124 | 11 |