Thông tin cơ bản
A15, tầng 1 tòa nhà Home City số 177 Trung Kính, Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 30 | 41 | 42 | 43 |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 26 | 27 | 28 |
| Lợi nhuận gộp | 11 | 14 | 15 | 15 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 4 | 4 | 5 |
| Chi phí quản lý | 4 | 5 | 6 | 6 |
| Lợi nhuận trước thuế | 5 | 5 | 5 | 3 |
| Thuế TNDN | 1 | 1 | 1 | 1 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần43100%
Doanh thu tài chính00%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 56 | 3 |
| 2024 | 51 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| Lợi nhuận sau thuế | 4 | 4 | 4 | 3 |
| Tăng trưởng LNST | — | −11% | +8,8% | −35,5% |
| Biên LN ròng | 13,5% | 8,9% | 9,4% | 5,9% |
| 2023 |
32 |
— |
| 2022 | 32 | — |