Thông tin cơ bản
29 đường Nguyễn Trọng Kỷ, tổ dân phố Đá Bạc, phường Cam Linh, thành phố Cam Linh, tỉnh Khánh Hòa · www.camranhdort.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 160 | 160 | 138 | 195 | 152 | 144 | 178 | 259 |
| Giá vốn hàng bán | 106 | 96 | 84 | 109 | 112 | 103 | 129 | 179 |
| Lợi nhuận gộp | 54 | 64 | 54 | 86 | 40 | 40 | 49 | 80 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần25999%
Doanh thu tài chính31%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 245 | 13 |
| 2024 | 245 | 11 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| 0 |
| Chi phí quản lý | 28 | 29 | 23 | 29 | 22 | 21 | 28 | 42 |
| Lợi nhuận trước thuế | 20 | 30 | 28 | 54 | 19 | 18 | 21 | 36 |
| Thuế TNDN | 4 | 7 | 4 | 11 | 4 | 4 | 4 | 8 |
| Lợi nhuận sau thuế | 16 | 22 | 24 | 43 | 15 | 14 | 17 | 29 |
| Tăng trưởng LNST | +92,1% | +44,5% | +6% | +80,6% | −65,3% | −3,6% | +16,8% | +71,8% |
| Biên LN ròng | 9,8% | 14,1% | 17,2% | 22,1% | 9,8% | 10% | 9,5% | 11,2% |
| 2023 | 245 | 14 |
| 2022 | 245 | 28 |
| 2021 | 245 | 17 |
| 2020 | 245 | 16 |
| 2019 | 245 | 10 |
| 2018 | 245 | 6 |
| 2017 | 245 | 1 |
| 2016 | 245 | 3 |