Thông tin cơ bản
Km 12+800, Quốc lộ 3, Tổ 6, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam · www.ckda.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.262 | 1.102 | 1.043 | 758 | 1.032 | 1.023 | 1.255 | 1.292 |
| Giá vốn hàng bán | 1.138 | 1.009 | 906 | 663 | 945 | 925 | 1.130 | 1.187 |
| Lợi nhuận gộp | 123 | 93 | 137 | 95 | 87 | 98 | 125 | 106 |
| Chi phí bán hàng | 28 | 32 | 37 | 25 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.29292,2%
Doanh thu tài chính1097,8%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 310 | 65 |
| 2024 | 310 | 59 |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 34 |
| 32 |
| 38 |
| 33 |
| Chi phí quản lý | 65 | 64 | 55 | 47 | 36 | 37 | 51 | 35 |
| Lợi nhuận trước thuế | 113 | 58 | 115 | 115 | 105 | 107 | 105 | 129 |
| Thuế TNDN | 4 | — | 7 | 5 | 4 | 5 | 7 | 7 |
| Lợi nhuận sau thuế | 109 | 58 | 107 | 110 | 101 | 102 | 98 | 122 |
| Tăng trưởng LNST | +21,7% | −46,6% | +84,1% | +2,4% | −8% | +0,9% | −4% | +24,2% |
| Biên LN ròng | 8,6% | 5,3% | 10,3% | 14,5% | 9,8% | 10% | 7,8% | 9,4% |
| 2023 | 310 | 78 |
| 2022 | 310 | 84 |
| 2021 | 310 | 84 |
| 2020 | 310 | 53 |
| 2019 | 310 | 54 |
| 2018 | 310 | 93 |
| 2017 | 310 | 47 |
| 2016 | 310 | 36 |