Thông tin cơ bản
Số 108 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP.Hà Nội · www.vietinbank.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng thu nhập hoạt động | 28.446 | 40.519 | 45.357 | 53.157 | 64.117 | 70.548 | 81.909 | 87.295 |
| Chi phí hoạt động | 14.084 | 15.735 | 16.069 | 17.186 | 19.195 | 20.443 | 22.546 | 26.553 |
| Lợi nhuận trước dự phòng | 14.361 | 24.785 | 29.288 | 35.971 | 44.922 | 50.105 | 59.363 | 60.742 |
| Chi phí dự phòng rủi ro | 7.803 | 13.004 | 12.168 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Thu nhập lãi thuần66.45376,1%
Hoạt động khác10.09511,6%
Dịch vụ6.3297,3%
Ngoại hối3.1213,6%
Chứng khoán kinh doanh7040,8%
Góp vốn, mua cổ phần4400,5%
Chứng khoán đầu tư1530,2%
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 18.382 |
| 23.791 |
| 25.115 |
| 27.599 |
| 17.298 |
| Lợi nhuận trước thuế | 6.559 | 11.781 | 17.120 | 17.589 | 21.132 | 24.990 | 31.764 | 43.444 |
| Thuế TNDN | 1.281 | 2.304 | 3.335 | 3.374 | 4.148 | 4.945 | 6.281 | 8.573 |
| Lợi nhuận sau thuế | 5.277 | 9.477 | 13.785 | 14.215 | 16.984 | 20.045 | 25.483 | 34.871 |
| Tăng trưởng LNST | −29,2% | +79,6% | +45,5% | +3,1% | +19,5% | +18% | +27,1% | +36,8% |
| Biên LN ròng | 18,6% | 23,4% | 30,4% | 26,7% | 26,5% | 28,4% | 31,1% | 39,9% |
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 77.669 | 2.416 |
| 2024 | 53.700 | — |
| 2023 | 53.700 | — |
| 2022 | 48.058 | 3.845 |
| 2021 | 48.058 | 21 |
| 2020 | 37.234 | 1.881 |
| 2019 | 37.234 | 26 |
| 2018 | 37.234 | — |
| 2017 | 37.234 | 5.213 |
| 2016 | 37.234 | — |