Tài chính
Tính từ báo cáo 4 quý gần nhất (đến Q3/2026) và giá hiện tại.
Q4/2024
58
Q1/2025
106
Q2/2025
176
Q3/2025
271
Q4/2025
25
Q1/2026
66
Q2/2026
15
Q3/2026
5
Số dưới mỗi cột: lợi nhuận sau thuế, tỷ đồng.
| Khoản mục · tỷ đồng | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 | Q3/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 133 | 465 | 578 | 653 | 400 | 352 | 357 | 410 |
| Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ ( FVTPL) | −37 | 305 | 361 | 386 | 118 | 86 | 97 | 152 |
| Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 33 | 30 | 43 | 51 | 55 | 62 | 55 | 47 |
| Lãi từ các khoản cho vay và phải thu | 84 | 82 | 104 | 118 | 129 | 132 | 145 | 156 |
| Lãi từ chứng khoán Nợ đầu tư sẵn sàng để bán | 21 | 22 | 17 | 19 | 22 | 18 | 18 | 15 |
| Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư | 18 | 19 | 41 | 64 | 57 | 43 | 29 | 27 |
| Doanh thu bảo lãnh phát hành chứng khoán | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| Doanh thu tư vấn đầu tư chứng khoán cho người đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 |
| Doanh thu lưu ký chứng khoán cho người đầu tư | 4 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Thu từ dịch vụ tư vấn | 4 | 2 | 4 | 5 | 11 | 4 | 2 | 2 |
| Doanh thu khác | 7 | 2 | 2 | 4 | 4 | 4 | 5 | 6 |
| Doanh thu thuần | 133 | 465 | 578 | 653 | 400 | 352 | 357 | 410 |
| Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán | −58 | 227 | 243 | 184 | 196 | 102 | 159 | 225 |
| Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ (FVTPL) | −75 | 200 | 196 | 128 | 120 | 57 | 130 | 193 |
| Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS) | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Cphí dự phòng TSTC, xử lý tổn thất các khoản phải thu khó đòi là lỗ suy giảm TSTC và CP đi vay | −13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí hoạt động tự doanh | 4 | 3 | 9 | 7 | 11 | 6 | 4 | 4 |
| Chi phí môi giới chứng khoán | 17 | 16 | 30 | 40 | 51 | 32 | 20 | 22 |
| Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tư vấn đầu tư chứng khoán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Chi phí lưu ký chứng khoán | 6 | 5 | 6 | 6 | 8 | 5 | 4 | 4 |
| Chi phí hoạt động tư vấn tài chính | 3 | 2 | 3 | 3 | 6 | 2 | 1 | 1 |
| Chi phí khác của HĐKD | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận gộp | 191 | 238 | 336 | 469 | 204 | 250 | 198 | 185 |
| Doanh thu hoạt động tài chính | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu khác về đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 76 | 73 | 88 | 95 | 119 | 140 | 158 | 157 |
| Chi phí đầu tư khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | 45 | 32 | 31 | 37 | 59 | 29 | 21 | 23 |
| Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 72 | 133 | 217 | 338 | 27 | 81 | 19 | 6 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế | 73 | 133 | 217 | 338 | 27 | 82 | 19 | 6 |
| Lợi nhuận trước thuế đã thực hiện | 103 | 214 | 239 | 273 | 42 | 67 | 75 | 50 |
| Lợi nhuận trước thuế chưa thực hiện | −30 | −82 | −21 | 65 | −16 | 15 | −56 | −44 |
| Chi phí thuế TNDN | 15 | 27 | 42 | 67 | 2 | 16 | 3 | 1 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 21 | 43 | 46 | 54 | 9 | 13 | 14 | 10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | −6 | −16 | −4 | 13 | −7 | 3 | −11 | −9 |
| Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 58 | 106 | 176 | 271 | 25 | 66 | 15 | 5 |
| Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 58 | 106 | 176 | 271 | 25 | 66 | 15 | 5 |
| Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | −23 | 0 | 0 | 35 | 15 | −18 | −29 | −15 |
| Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, liên kết liên doanh | 5 | 0 | 0 | −7 | 7 | 4 | 6 | 3 |
| Tổng thu nhập toàn diện | 40 | 106 | 176 | 299 | 47 | 51 | −7 | −7 |
| Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu | 40 | 106 | 176 | 299 | 47 | 51 | −7 | −7 |
Nguồn: VNDirect qua Mofi. Số liệu theo báo cáo doanh nghiệp công bố, có thể chưa kiểm toán.