Thông tin cơ bản
Tòa nhà Rubby Tower – Số 12 - Đường 3 tháng 2, Phường Tam Thắng, TP.HCM · www.dicera.vn
Kết quả kinh doanh
Tỷ đồng, báo cáo năm
2016
2017
2018
2019
2020
2021
2022
2023
2024
2025
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 321 | 405 | 466 | 614 | 264 | 578 | 1.094 | 1.646 |
| Giá vốn hàng bán | 296 | 359 | 390 | 514 | 213 | 358 | 852 | 1.185 |
| Lợi nhuận gộp | 25 | 46 | 76 | 100 | 51 | 220 | 243 | 461 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 2 | 5 | 7 |
Cơ cấu
Tỷ đồng
Doanh thu thuần1.64699,4%
Doanh thu tài chính90,6%
Vốn và cổ tức
Tỷ đồng
| Năm | Vốn điều lệ | Cổ tức tiền mặt |
|---|---|---|
| 2025 | 982 | 26 |
| 2024 | 577 | — |
Báo cáo tài chính năm do doanh nghiệp công bố, Mofi chuẩn hoá theo chuẩn kế toán Việt Nam.
| 9 |
| 1 |
| 19 |
| 155 |
| Chi phí quản lý | 10 | 12 | 29 | 34 | 34 | 61 | 38 | 64 |
| Lợi nhuận trước thuế | 18 | 32 | 38 | 55 | 2 | 145 | 150 | 230 |
| Thuế TNDN | 4 | 7 | 6 | 13 | 4 | 38 | 30 | 48 |
| Lợi nhuận sau thuế | 14 | 26 | 32 | 42 | -2 | 107 | 120 | 182 |
| Tăng trưởng LNST | +96,5% | +85,6% | +25,7% | +31,8% | −104,8% | — | +12,4% | +51% |
| Biên LN ròng | 4,3% | 6,3% | 6,9% | 6,9% | -0,8% | 18,5% | 11% | 11% |
| 2023 | 525 | 0 |
| 2022 | 525 | — |
| 2021 | 500 | 0 |
| 2020 | 320 | 6 |
| 2019 | 290 | — |
| 2018 | 110 | 6 |
| 2017 | 61 | 3 |
| 2016 | 55 | 4 |